văn tài
Định nghĩa
Danh từ:
- Tài năng về văn chương, văn học: "văn tài" chỉ khả năng xuất sắc trong việc sáng tác, viết lách, hoặc hiểu biết sâu rộng về văn chương.
- Người có tài năng văn chương: Trong một số ngữ cảnh, "văn tài" cũng được dùng để chỉ một người nổi bật về khả năng văn học.
Tính từ (hiếm dùng):
- Có tài về văn chương: Dùng để mô tả một người hoặc tác phẩm thể hiện năng lực văn học vượt trội.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Ông ấy nổi tiếng nhờ văn tài xuất chúng. (Ông ấy được biết đến vì tài năng văn chương vượt trội.)
- Văn tài của Nguyễn Du đã để lại nhiều tác phẩm bất hủ. (Tài năng văn học của Nguyễn Du đã tạo ra nhiều kiệt tác trường tồn.)
Tính từ (hiếm):
- Bài thơ ấy thật văn tài, đầy chất thơ. (Bài thơ đó thể hiện tài năng văn chương, giàu chất thơ.)
Các cách sử dụng nâng cao
"văn tài lỗi lạc": tài năng văn chương xuất sắc, hiếm có.
- Chị ấy là một nhà thơ với văn tài lỗi lạc. (Chị ấy là một nhà thơ có tài năng văn chương phi thường.)
"văn tài kiệt xuất": tài năng văn chương vượt bậc, nổi trội.
- Văn tài kiệt xuất của ông đã được cả nước công nhận. (Tài năng văn chương xuất sắc của ông đã được toàn quốc thừa nhận.)
Biến thể và từ gần giống
Tài văn (danh từ): tài năng về văn chương, đồng nghĩa với "văn tài".
- Anh ấy có tài văn bẩm sinh. (Anh ấy có tài năng văn chương bẩm sinh.)
Văn học (danh từ): ngành nghệ thuật sử dụng ngôn từ, khác với "văn tài" vì không chỉ tài năng cá nhân.
- Văn học Việt Nam rất phong phú. (Nền văn học Việt Nam rất đa dạng.)
Từ đồng nghĩa
- Tài hoa văn chương: tài năng và vẻ đẹp trong văn chương.
- Thiên tài văn học: tài năng văn chương xuất chúng, thường dùng cho những người có năng khiếu đặc biệt.
- Văn tài lỗi lạc: (xem mục nâng cao) tài năng văn chương hiếm có.
Thành ngữ liên quan
- Văn tài bát đẩu: tài năng văn chương rất cao, chỉ người có khả năng viết lách xuất sắc (xuất phát từ điển tích Trung Quốc, "bát đẩu" nghĩa là tám đấu, chỉ lượng tài năng lớn).
- Nhà thơ ấy được mệnh danh là văn tài bát đẩu. (Nhà thơ đó được tôn vinh là người có tài năng văn chương vĩ đại.)